Khách hàng doanh nghiệp ký hợp đồng định kỳ với King Pest được bảo hành suốt thời hạn hợp đồng, nhận báo cáo điện tử trong 24 giờ sau mỗi lần xử lý và bộ hồ sơ kiểm soát dịch hại sẵn sàng cho các đợt đánh giá an toàn thực phẩm. Giá hợp đồng định kỳ từ 1.500.000 đồng/tháng.
1. Đối tượng và tần suất khuyến nghị
| Loại cơ sở | Tần suất xử lý khuyến nghị | Dịch hại trọng tâm |
|---|---|---|
| Nhà hàng, bếp công nghiệp | 2 lần/tháng | Gián, chuột, kiến |
| Nhà máy thực phẩm, kho hàng | 2 – 4 lần/tháng | Chuột, gián, côn trùng bay |
| Khách sạn, căn hộ dịch vụ | 1 – 2 lần/tháng | Gián, kiến, muỗi |
| Văn phòng, tòa nhà | 1 lần/tháng | Gián, kiến, chuột |
| Trường học, cơ sở y tế | 1 lần/tháng, tăng cường diệt muỗi mùa mưa | Muỗi, gián, chuột |
| Công trình có nguy cơ mối | Kiểm tra trạm bả giám sát 1 lần/tháng | Mối |
Tần suất chính thức được xác định sau khảo sát miễn phí và ghi trong hợp đồng.
2. Nội dung dịch vụ định kỳ
- Khảo sát đầu kỳ, lập sơ đồ bố trí trạm bả, bẫy và điểm giám sát có đánh số.
- Xử lý theo lịch cố định, kỹ thuật viên phụ trách cố định, có kỹ sư giám sát định kỳ.
- Giữa kỳ phát sinh dịch hại: có mặt tái xử lý miễn phí trong 48 giờ; trường hợp khẩn cấp có mặt trong 4 giờ trong khung 07:00 – 21:00.
- Xử lý ngoài khung 07:00 – 21:00 (ví dụ sau giờ đóng cửa nhà hàng): thỏa thuận trước, phụ phí 20% giá trị lần xử lý.
- Khu vực sản xuất, chế biến thực phẩm được xử lý ngoài ca sản xuất, không phun lên bề mặt tiếp xúc thực phẩm.
3. Hồ sơ kiểm soát dịch hại bàn giao
| Hồ sơ | Thời điểm |
|---|---|
| Hồ sơ năng lực: công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ, chứng nhận ISO 9001:2015, chứng chỉ huấn luyện của kỹ thuật viên | Khi ký hợp đồng |
| Danh mục chế phẩm kèm số đăng ký và phiếu an toàn hóa chất (SDS) | Khi ký hợp đồng và khi thay đổi chế phẩm |
| Sơ đồ bố trí trạm bả, bẫy, điểm giám sát | Sau khảo sát đầu kỳ, cập nhật khi thay đổi |
| Báo cáo dịch vụ: hoạt động đã làm, chế phẩm, lượng dùng, số liệu từng điểm giám sát, ảnh hiện trường | Trong 24 giờ sau mỗi lần xử lý |
| Báo cáo xu hướng dịch hại và đề xuất khắc phục (vệ sinh, kết cấu, lối xâm nhập) | Hằng tháng |
Bộ hồ sơ này hỗ trợ doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu kiểm soát dịch hại trong các đợt đánh giá theo HACCP, ISO 22000, GMP và tiêu chuẩn của đối tác.
4. Chỉ tiêu và cam kết hiệu quả
- Hai bên thống nhất ngưỡng hành động cho từng điểm giám sát trong hợp đồng.
- Nếu số liệu vượt ngưỡng 2 kỳ liên tiếp, KS. Lê Minh Tâm hoặc kỹ sư được chỉ định lập kế hoạch khắc phục trong 48 giờ.
- Cam kết hoàn tiền hiệu quả áp dụng theo chính sách bảo hành: hoàn phí của kỳ thanh toán có dịch hại chưa đạt chỉ tiêu sau 3 lần tái xử lý.
5. Hợp đồng và thanh toán
| Điều khoản | Quy định |
|---|---|
| Thời hạn | 12 tháng, tự động gia hạn nếu không bên nào thông báo chấm dứt |
| Chấm dứt | Thông báo bằng văn bản trước 30 ngày; thanh toán các lần đã thực hiện |
| Tạm ứng | Không đặt cọc |
| Kỳ thanh toán | Theo tháng hoặc quý, hạn 15 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn |
| Hóa đơn | Hóa đơn điện tử theo kỳ, gửi qua email |
| Bảo hành | Suốt thời hạn hợp đồng |
6. Ưu đãi dành cho doanh nghiệp
| Điều kiện | Mức ưu đãi |
|---|---|
| Thanh toán trước trọn 12 tháng | Giảm 8% giá trị hợp đồng |
| Ký hợp đồng cho từ 3 cơ sở trở lên | Giảm 10% giá trị hợp đồng |
Các ưu đãi không cộng dồn; doanh nghiệp được áp dụng mức cao nhất.
7. Bảo mật và an ninh cơ sở
- Ký thỏa thuận bảo mật (NDA) theo yêu cầu của doanh nghiệp.
- Kỹ thuật viên tuân thủ nội quy an ninh, vệ sinh, trang phục của cơ sở; danh sách nhân sự vào cơ sở được gửi trước.
- Ảnh hiện trường chỉ dùng cho báo cáo gửi doanh nghiệp, không dùng cho quảng cáo khi chưa được đồng ý bằng văn bản.
